ꢀꢁꢂꢃꢁꢄꢅꢆꢇꢈꢉꢊꢅꢋꢈꢌꢍꢆNhóm TTA
Đơn Vị Tính: thiꢃt lꢂp ꢏơn vꢚ tính (VD: bꢌ, cái, thùng,...)
Nhóm Hàng: thiꢃt lꢂp nhóm hàng hóa (VD: máy tính, tꢣ lꢜnh, máy lꢜnh, ꢏꢡng hꢡ, sꢟt, thép, ꢏiꢄn thoꢜi...)
Hàng Hóa: nhꢂp danh mꢆc hàng hóa, ꢏꢍ khi xuꢋt hoꢓc nhꢂp Bán Hàng chꢛ cꢑn chꢎn hàng hóa ꢏó không
cꢑn phꢊi nhꢂp lꢜi (VD: tꢣ lꢜnh Toshiba 2.5HP, máy tính Compaq 3.0Ghz,...)
In Mã Vạch: quꢊn lý mã vꢜch hàng hóa, in, ꢏꢎc mã vꢜch.
Bộ Phận: thiꢃt lꢂp cơ cꢋu phòng ban công ty (VD: Phòng Nhân Sꢠ, Phòng Kinh Doanh…)
Nhân Viên: quꢊn lý thông tin nhân viên...
3
. Chức Năng: Quản lý các nghiệp vụ mua hàng, bán hàng, thu tiền, trả tiền, công nợ...
Nhập Bán Hàng: nhꢂp hàng vào Bán Hàng.
Xuất Bán Hàng: xuꢋt hàng trong Bán Hàng ra.
Tồn Bán Hàng: xem lꢜi thông tin hàng tꢡn.
Báo Cáo: quꢊn lý tꢝng hꢇp thông tin hàng tꢡn theo ngày, hàng hóa, sꢅ lꢈꢇng, giá trꢚ...
Chuyển Bán Hàng: luân chuyꢤn hàng hóa giꢞa các Bán Hàng.
Đóng Gói: ꢏóng gói thành phꢔm, bán thành phꢔm, sꢊn phꢔm ꢏã lꢟp ráp.
Kiểm Kê: kiꢍm kê hàng hóa trong Bán Hàng.
Tổng Hợp Tồn Bán Hàng: quꢊn lý thông tin hàng hóa chi tiꢃt trong Bán Hàng, xem hàng tꢡn...
Nhập Số Dư Ban Đầu: nhꢂp dꢞ liꢄu ꢏꢑu kꢥ hoꢓc chuyꢍn dꢞ liꢄu (import) tꢕ file excel vào hꢄ thꢅng phꢑn
mꢒm.
Lịch Sử Hàng Hóa: ghi lꢜi các thao tác nhꢂp xuꢋt Bán Hàng.
Quản Lý Chứng Từ: xem lꢜi thꢖi gian nhꢂp, xuꢋt chꢙng tꢕ thành tiꢒn.
4
. Trợ Giúp: hướng dẫn, hỗ trợ khách hàng sử dụng phần mềm.
ꢀꢓꢔꢌꢆꢕꢖꢗꢆꢟꢊꢚꢌꢆꢠꢡꢆꢢꢓꢈꢆ
ꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆꢆ
ꢑꢂaꢌꢐꢆꢥꢆꢆ